知能的 [Tri Năng Đích]

ちのうてき

Tính từ đuôi na

thông minh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

平均へいきんてき人間にんげん子供こどもとほとんどおな知能ちのうっているいる。
Đang sở hữu trí thông minh gần như trẻ em bình thường.