知的生命 [Tri Đích Sinh Mệnh]

ちてきせいめい

Danh từ chung

sự sống thông minh

JP: わたし地球ちきゅうがい知的ちてき生命せいめい地球ちきゅうているとしんじている。

VI: Tôi tin rằng có sự sống thông minh ngoài Trái Đất đang quan sát chúng ta.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

惑星わくせい知的ちてき生命せいめいたいはいるか?
Trên hành tinh khác có sinh vật có trí tuệ không?
この宇宙うちゅうには知的ちてき生命せいめいたい存在そんざいするのはまず間違まちがいないとおもうが、その生命せいめいたい地球ちきゅう可能かのうせいほとんし。
Tôi tin rằng hầu như chắc chắn có sự tồn tại của sinh vật thông minh trong vũ trụ này, nhưng khả năng chúng đến Trái Đất là gần như không có.