知る限り [Tri Hạn]

知るかぎり [Tri]

しるかぎり

Cụm từ, thành ngữ

theo như tôi biết

JP: わたしかぎりではかれ正直しょうじきです。

VI: Theo như tôi biết, anh ấy là người trung thực.

JP: わたしかぎりでは、かれ信頼しんらいできる。

VI: Theo như tôi biết, anh ấy đáng tin cậy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしかぎりではないね。
Theo như tôi biết, không phải vậy.
わたしかぎりではとてもとおい。
Theo như tôi biết, nó rất xa.
わたしのかぎかれはクロだ。
Theo như tôi biết, anh ấy là người đen.
わたしかぎりでは彼女かのじょ気難きむずかしい。
Theo như tôi biết, cô ấy là người khó tính.
わたしかぎり、かれ無罪むざいです。
Theo như tôi biết, anh ấy vô tội.
うわさぼくかぎ本当ほんとうではない。
Tin đồn theo tôi biết là không đúng.
わたしかぎりでは、かれないだろう。
Theo như tôi biết, anh ấy sẽ không đến.
わたしかぎりでは、かれ親切しんせつです。
Theo như tôi biết, anh ấy là người tốt bụng.
わたしかぎり、うわさは本当ほんとうではない。
Theo như tôi biết, tin đồn đó không đúng.
ってさえいれば、っているかぎりおはなしするのですが……。
Nếu tôi biết, tôi sẽ kể cho bạn nghe...