知るものか [Tri]

しるものか

Cụm từ, thành ngữ

who cares?; see if I care; who knows?; how should I know?|ai quan tâm?; xem tôi có quan tâm không; ai biết?; làm sao tôi biết?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だれるものか。
Ai mà biết được.
そんなものるもんか!
Biết đâu mà lần!
かれ貧乏びんぼうがどういうものかをらない。
Anh ấy không biết sự nghèo đói là như thế nào.
それがいものかどうかわたしりません。
Tôi không biết liệu nó có tốt hay không.
こいってどんなものかってる?
Bạn có biết tình yêu là gì không?
だれ実際じっさいにはユーフォーがどのようなものからない。
Thực tế là không ai biết UFO là gì.
あんたは忍耐にんたいというものをっているのか。
Bạn có biết thế nào là kiên nhẫn không?
かれはどちらがすきなのかぜひりたいものです。
Tôi rất muốn biết anh ấy thích cái nào.
少年しょうねん時代じだい経験けいけんかれ貧乏びんぼうがどういうものかった。
Qua kinh nghiệm thời thơ ấu, anh ấy đã biết nghèo khó là như thế nào.
そのような機械きかいがどのようなものなのか、だれらなかった。
Không ai biết máy móc như thế là như thế nào.