知り始める [Tri Thí]

知りはじめる [Tri]

しりはじめる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

bắt đầu biết

JP: 色々いろいろちがった役割やくわりひらかれていることを、女性じょせいたちはいまはじめている。

VI: Phụ nữ bắt đầu nhận thức được rằng có nhiều vai trò khác nhau mở ra cho họ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ジョージはなにらずに階段かいだんをのぼりはじめた。
George bắt đầu leo cầu thang mà không biết gì.
彼女かのじょはいつも半分はんぶんねむっているようにえるが、一度いちど議論ぎろんはじめるとまるところをらないぐらいいきおいいよくやる。
Cô ấy có vẻ như luôn buồn ngủ, nhưng một khi bắt đầu tranh luận thì không biết dừng lại.
生物せいぶつは、がついにそのうちの1つにわかりはじめるまで、30億年いちおくねん以上いじょうまったくその理由りゆうらずに地球ちきゅうじょう存在そんざいしていた。
Sinh vật đã tồn tại trên Trái Đất hơn 3 tỷ năm mà không hiểu lý do tại sao cho đến khi cuối cùng một trong số chúng bắt đầu hiểu ra.
日本人にほんじんには、見知みしらぬひと会話かいわはじめてまだくつろいだ気分きぶんにならないうちに、相手あいての、年齢ねんれい地位ちい既婚きこん未婚みこんかなどの個人こじんてき事柄ことがらりたがる傾向けいこうがある。
Người Nhật có xu hướng muốn biết các thông tin cá nhân như tuổi tác, địa vị xã hội, đã kết hôn hay chưa của người lạ mặt ngay cả khi họ chưa cảm thấy thoải mái trong cuộc trò chuyện.