知らないうちに [Tri]

しらないうちに

Cụm từ, thành ngữ

trước khi nhận ra; trước khi biết; không biết; không để ý

JP: らないうちに、飛行機ひこうき着陸ちゃくりくしていた。

VI: Mà không hay, máy bay đã hạ cánh.

🔗 知らない間に

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

らないうちにてしまったんだわ。
Tôi đã ngủ mà không hay biết.
うちのいぬらないひとにはみつきますよ。
Con chó nhà tôi, nó sẽ cắn người lạ đấy.
うちのおかあさんならってるとおもうよ。
Tôi nghĩ là mẹ tôi biết đấy.
アナは、おやらないうちに結婚けっこんした。
Ann đã kết hôn mà cha mẹ không hề hay biết.
かれわたしらないうちにあんなことをした。
Anh ấy đã làm những điều đó mà tôi không hề biết.
らないうちに月日つきひってしまう、おれはチャンスをのがしたくない。
Thời gian trôi qua mà không hay biết, tôi không muốn bỏ lỡ cơ hội.
おそらくらずらずのうちに遺伝子いでんしえの果物くだもの野菜やさいをいつもくちにしているだろう。
Có lẽ mà không biết chúng ta đã ăn hoa quả và rau củ biến đổi gen.
わたしはこれらの少年しょうねんのうちなんにんかをっている。
Tôi biết một vài cậu bé trong số những cậu bé này.
トムのらないうちに、メーリは牛乳ぎゅうにゅうさんと浮気うわきした。
Khi Tom không biết, Méry đã ngoại tình với người bán sữa.
この部屋へやにいる少年しょうねんのうちだれっていますか。
Bạn có biết ai trong số những cậu bé ở đây không?