知っている限り [Tri Hạn]
知っているかぎり [Tri]
しっているかぎり
Cụm từ, thành ngữ
theo như tôi biết
JP: 私の知っている限りでは、彼はなまけ者ではない。
VI: Theo như tôi biết, anh ấy không phải là kẻ lười biếng.
🔗 知る限り
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
知ってさえいれば、知っている限りお話しするのですが……。
Nếu tôi biết, tôi sẽ kể cho bạn nghe...
私の知っている限りではそんな語はない。
Theo như tôi biết, không có từ như vậy.
私の知っている限りでは、彼は無罪だ。
Theo như tôi biết, anh ấy vô tội.
私が知る限りでは、子供はいないはずよ。
Theo như tôi biết, cô ấy không có con.
私の知る限りでは、トムにはガールフレンドがいません。
Theo như tôi biết, Tom không có bạn gái.
私の知っている限りでは彼は勤勉な学生だ。
Theo như tôi biết, anh ấy là một sinh viên chăm chỉ.
私の知っている限りでは、彼は正直者です。
Theo như tôi biết, anh ấy là người trung thực.
私の知っている限りでは彼女は親切な少女である。
Theo như tôi biết, cô ấy là một cô gái tử tế.
私の知っている限りでは、彼は正直な男だ。
Theo như tôi biết, anh ấy là người đàn ông trung thực.
私の知っている限りでは、そういうことはありませんね。
Theo như tôi biết, không có chuyện đó.