知った風 [Tri Phong]
しったふう
Cụm từ, thành ngữTính từ đuôi na
giả vờ biết
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
知った風な口利くなよ。俺のこと何も知らないくせに。
Đừng có tỏ vẻ ta đây biết tuốt, trong khi chẳng biết gì về tôi cả.
その女がその知らせをどんな風に受け取るか知りたがっている。
Mọi người đang tò mò không biết cô gái ấy sẽ phản ứng như thế nào với tin tức đó.
その事故がどんな風に起きたのか誰もはっきりとは知らなかった。
Không ai biết chính xác vụ tai nạn đã xảy ra như thế nào.