知った事ではない [Tri Sự]

知ったことではない [Tri]

しったことではない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không liên quan đến mình; không phải việc của mình

JP: それはわたしったことではない。

VI: Cái đó không liên quan đến tôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはおかねすべてではないことっている。
Tôi biết tiền bạc không phải là tất cả.
いまとなってはこと真相しんそうるすべもない。
Bây giờ chúng ta không còn cách nào biết được sự thật nữa.
田舎いなかだけしからないひとには田舎いなかはわからないし、都会とかいからしたことのないひとには都会とかいはわからない。
Người chỉ biết về nông thôn không hiểu được nông thôn, và người chưa bao giờ rời khỏi thành phố không hiểu được thành phố.