矢先に [Thỉ Tiên]
やさきに
Trạng từ
ngay khi (ai đó sắp ...); ngay khi; ngay lúc
JP: 私が返事をしようとした矢先に、彼が口を出してきた。
VI: Ngay khi tôi định trả lời, anh ấy đã xen vào.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
父が出かけようとした矢先に電話が鳴った。
Đúng lúc bố chuẩn bị đi ra ngoài thì điện thoại reo.
叔父は新しい冒険的事業を始める矢先だ、と言っている。
Chú đang chuẩn bị bắt đầu một doanh nghiệp mạo hiểm mới.
運命の人に会えたとしても,幸せになれるとは限らない。彼なんて結婚して子供は双子が生まれてバラ色の人生かと思った矢先に家族がみんな夜盗に殺された。
Dù có gặp được người trong số phận, cũng không chắc sẽ hạnh phúc. Anh ấy vừa kết hôn và có hai đứa con sinh đôi, tưởng rằng cuộc sống sẽ tươi đẹp thì cả gia đình lại bị bọn trộm giết chết.