睨み返す [Nghễ Phản]

にらみかえす

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

nhìn chằm chằm lại

JP: わたしにらかえした少女しょうじょおこっていた。

VI: Cô gái nhìn tôi lại và tỏ vẻ tức giận.