督促状 [Đốc Xúc Trạng]

とくそくじょう

Danh từ chung

thư nhắc nợ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

図書館としょかんから督促とくそくじょうとどいた。
Tôi nhận được thư nhắc nhở từ thư viện.