着込む [Khán Liêu]

着こむ [Khán]

きこむ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000

Động từ Godan - đuôi “mu”

mặc thêm quần áo

Động từ Godan - đuôi “mu”

ăn mặc trang trọng

JP: べつ制服せいふく着込きこんだそと宇宙うちゅう使者ししゃが、伴侶はんりょもとめて徘徊はいかいしてるわけでもなかろうに。

VI: Không có chuyện một sứ giả đến từ vũ trụ xa xôi, diện đồng phục, lại đi lang thang tìm kiếm bạn đồng hành.