着方 [Khán Phương]

きかた

Danh từ chung

cách mặc; cách mặc một trang phục

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アノラックほうがいいよ。そとさむいよ。
Bạn nên mặc áo khoác. Trời lạnh lắm.
上着うわぎのしたにセーターをほうがよい。
Bạn nên mặc một chiếc áo len dưới áo khoác.
そとさむいからオーバーをほうがいい。
Trời bên ngoài lạnh, bạn nên mặc áo khoác dày.
彼女かのじょあかふくほううつくしくえる。
Cô ấy trông đẹp hơn khi mặc quần áo màu đỏ.
きみのシャツはやぶれている。べつのシャツをほうがいい。
Áo sơ mi của bạn bị rách, bạn nên thay áo khác.
かれは、彼女かのじょふくかたについてかならなにくちす。
Anh ấy luôn có ý kiến về cách cô ấy mặc quần áo.
くろのコートをてるほうって、あなたの叔父おじさんじゃないかとおもうんだけど、たり?
Người mặc áo khoác đen kia, tôi nghĩ là chú bạn đấy, đúng không?