着の身着のまま [Khán Thân Khán]

着の身着の儘 [Khán Thân Khán Tẫn]

着の身着の侭 [Khán Thân Khán Tận]

きのみきのまま

Cụm từ, thành ngữ

(với) chỉ quần áo đang mặc

JP: みきのままのままで火事かじからげた。

VI: Tôi đã chạy thoát khỏi đám cháy chỉ với bộ quần áo trên người.