眼鏡橋 [Nhãn Kính Kiều]

めがねばし

Danh từ chung

cầu vòm

JP: 眼鏡めがねかたちをしていることから、そのはし眼鏡橋めがねばしとよぶ。

VI: Cái cầu có hình dạng của kính mắt nên được gọi là cầu Kính.