眼差し [Nhãn Sai]

目差し [Mục Sai]

目差 [Mục Sai]

眼指 [Nhãn Chỉ]

まなざし
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

ánh nhìn; cái nhìn

JP: どもが父親ちちおや尊敬そんけい眼差まなざしで見上みあげている。

VI: Đứa trẻ đó đang nhìn cha mình với một ánh mắt tôn trọng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ彼女かのじょやさしい眼差まなざしをげかけた。
Anh ấy đã nhìn cô ấy bằng ánh mắt dịu dàng.
かれ彼女かのじょ尊敬そんけい眼差まなざしでつめていた。
Anh ấy nhìn cô ấy với ánh mắt tràn đầy sự kính trọng.