眼くれる [Nhãn]

ガンくれる
がんくれる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan - nhóm đặc biệt kureru

⚠️Tiếng lóng  ⚠️Thường chỉ viết bằng kana

nhìn chằm chằm; nhìn trừng trừng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

自分じぶんつくったものを熱愛ねつあいもってくれる一人ひとりひとがあるという意識いしきほど、美術家びじゅつかにとってちからとなるものはない。
Không có gì truyền cảm hứng cho một nghệ sĩ bằng việc biết rằng có một người yêu mến tác phẩm do chính mình tạo ra.