眠りに落ちる [Miên Lạc]
ねむりにおちる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
ngủ
JP: 床につくとすぐに彼は眠りにおちた。
VI: Vừa nằm xuống, anh ấy đã ngủ ngay.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは眠りに落ちた。
Tom đã ngủ thiếp đi.
彼は深い眠りに落ちた。
Anh ấy đã chìm vào giấc ngủ sâu.
トムはソファで眠りに落ちました。
Tom đã thiếp đi trên ghế sofa.
トムは深い眠りに落ちた。
Tom đã chìm vào giấc ngủ sâu.
トムは目を閉じ、眠りに落ちた。
Tom đã nhắm mắt lại và chìm vào giấc ngủ.
その後すぐ、私は眠りに落ち始めた。
Ngay sau đó, tôi bắt đầu chìm vào giấc ngủ.
ウラウラとした日差しに誘われて、眠りに落ちた。
Bị cám dỗ bởi ánh nắng ấm áp, tôi đã thiếp đi.
座るや否や、眠りに落ちてしまった。
Vừa ngồi xuống, tôi đã ngủ thiếp đi.
再び眠りに落ちていくと、同じ夢を全部で3回見た。
Khi tôi lại chìm vào giấc ngủ, tôi đã mơ thấy cùng một giấc mơ ba lần.
入院患者は医者に麻酔を注射されてすぐに眠りに落ちた。
Bệnh nhân nhập viện đã được bác sĩ tiêm thuốc mê và ngay lập tức ngủ.