真犯人 [Chân Phạm Nhân]
しんはんにん
Danh từ chung
tội phạm thực sự; thủ phạm thật sự
JP: 警察が追っていたのは替え玉で、その間に真犯人を逃してしまった。
VI: Cảnh sát đã bị lừa bởi kẻ đóng thế, trong khi đó thủ phạm thật sự đã trốn thoát.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
犯人を弁護してた弁護士が実は真犯人だったなんて、前代未聞だ。
Luật sư bào chữa cho tội phạm hóa ra lại chính là thủ phạm, điều này chưa từng có tiền lệ.
私がそれらの手紙を読むにつれて、教皇が真犯人だと分かってきた。
Khi tôi đọc những bức thư đó, tôi nhận ra rằng giáo hoàng là thủ phạm thật.