真横 [Chân Hoành]

まよこ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000

Danh từ chung

(ngay) bên cạnh; ngay bên cạnh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

めたら、彼女かのじょはすぐ真横まよこにいたにづいた。
Khi tỉnh giấc, tôi nhận ra là cô ấy ở ngay bên cạnh tôi.
このアルファベットのかたちひとわらっているところを真横まよこからかんじがしない?
Hình dạng của bảng chữ cái này có vẻ như là một người đang cười nhìn từ bên cạnh không?