真夏の暑さ [Chân Hạ Thử]
まなつのあつさ
Danh từ chung
nóng giữa mùa hè
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
警察によれば、真夏のうだるような暑さがその暴動に火をつけたということだ。
Theo cảnh sát, cái nóng oi bức giữa mùa hè đã làm bùng phát cuộc bạo động.