真冬日 [Chân Đông Nhật]

まふゆび

Danh từ chung

ngày mùa đông lạnh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

しかもやたらと散歩さんぽきで、真冬まふゆだというのに、こうして一日ついたち二回にかい散歩さんぽかさずに要求ようきゅうしてくる。
Hơn nữa, cô ấy rất thích đi bộ, dù là giữa mùa đông, cô ấy vẫn đòi đi bộ hai lần một ngày.