真似事 [Chân Tự Sự]
まねごと
Danh từ chung
bắt chước; sao chép; giả vờ; giả tạo
JP: 彼は自殺の真似事をやった。
VI: Anh ấy đã giả vờ tự tử.
Danh từ chung
📝 thường dùng để nói khiêm tốn về hành động của mình
làm điều gì đó chỉ giống bề ngoài với thực tế