真似し [Chân Tự]

まねし

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana  ⚠️Khẩu ngữ

người bắt chước

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

真似まねしないでよ。
Đừng bắt chước.
なめた真似まねするな!
Đừng có làm trò coi thường người khác!
危険きけん真似まねはするな。
Đừng làm trò nguy hiểm.
馬鹿ばか真似まねはするな。
Đừng làm trò ngu ngốc.
あぶない真似まねはしないで。
Đừng làm trò nguy hiểm.
もうバカな真似まねはしない。
Tôi sẽ không làm những chuyện ngốc nghếch nữa.
馬鹿ばか真似まねをしても意味いみないぞ。
Làm trò ngốc cũng vô ích thôi.
おんきゅうかえすような真似まねをするな。
Đừng bao giờ trả ân bằng oán.
かれはあなたにけっしてきたな真似まねはしないだろう。
Anh ấy chắc chắn không làm điều gì bẩn thỉu với bạn.
子供こども両親りょうしんよりもむしろ友達ともだち真似まねをする。
Trẻ em thường bắt chước bạn bè hơn là cha mẹ.