真の友 [Chân Hữu]
しんのとも
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
bạn thật sự
JP: まさかの時の友こそ真の友。
VI: Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
まさかの時の友は真の友。
Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai.
真の友であったら、私を助けてくれただろう。
Nếu là bạn thực sự, họ đã giúp tôi rồi.