真に受ける [Chân Thụ]

まにうける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

tin tưởng; tin lời ai đó; tin là thật

JP: グローリア、おくさんがかれのことを理解りかいしてないなんていうかれ言葉ことばしんけるようじゃだめだよ。

VI: Gloria, bạn không nên tin vào những lời anh ấy nói rằng vợ anh ấy không hiểu anh ấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あんまりしんけるなよ。
Đừng quá tin vào điều đó.
しんけなるなよ。
Đừng tin nghiêm túc quá.
しんけないで。冗談じょうだんだよ。
Đừng tin. Đó chỉ là đùa thôi.
うわさばなししんけるな。
Đừng tin vào lời đồn.
トムのうことなんかしんけちゃだめだよ。
Đừng tin những gì Tom nói.
かれことしんけるなんてぼく馬鹿ばかだった。
Tôi thật ngốc khi tin vào những gì anh ấy nói.
警察けいさつかれ否定ひていしたのをしんけなかった。
Cảnh sát không tin vào lời phủ nhận của anh ta.
トムのうことをなにでもしんけてはいけないよ。
Đừng tin tất cả những gì Tom nói.
そんなことしんけちゃだめだよ。かれ大袈裟おおげさ傾向けいこうがあるから。
Đừng tin vào những điều như thế, anh ấy có xu hướng nói phóng đại.
期限きげんまでに宿題しゅくだいわらせなかったトムのいいわけ先生せんせいしんけるとは到底とうていおもえない。
Thật khó tin là giáo viên sẽ tin lời biện minh của Tom khi anh ấy không hoàn thành bài tập về nhà đúng hạn.