真っ赤っか [Chân Xích]

真っ赤っ赤 [Chân Xích Xích]

まっ赤っ赤 [Xích Xích]

真っかっか [Chân]

まっかっか

Tính từ đuôi naDanh từ chung

đỏ rực; đỏ tươi; đỏ mặt cực độ

🔗 真っ赤・まっか

Tính từ đuôi na

hoàn toàn (ví dụ: nói dối); hoàn toàn; tuyệt đối

🔗 真っ赤・まっか

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「『っか』って英語えいごで『レッドッド』ってうんじゃないの?『ほてっちっち』は『ホットット』でしょ?」「だれがそんなことってた?」「中学ちゅうがくとき教育きょういく実習じっしゅうてたきれいなおんな先生せんせい
"‘Bright red’ in English is 'reddy', right? And 'very hot' is 'hotto', isn't it?" "Who told you that?" "A beautiful teacher who came to our school for teaching practice when I was in middle school."