真っ二つ [Chân Nhị]
まっぷたつ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Độ phổ biến từ: Top 21000
Danh từ chung
thành hai phần bằng nhau
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはリンゴを真っ二つに切った。
Tom đã cắt quả táo làm đôi.