真っしぐら [Chân]

驀地 [Mạch Địa]

まっしぐら

Trạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 thường như 〜に

hết tốc lực; hết sức; lao đầu vào; hấp tấp

JP: 「ねこまっしぐら」というのは、ねこがエサにかってまいしんする様子ようすあらわしている。

VI: "ねこまっしぐら" mô tả cảnh một con mèo nuôi lao nhanh về phía thức ăn.