看護学校 [Khán Hộ Học Hiệu]
かんごがっこう
Danh từ chung
trường điều dưỡng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
僕の学校では、看護科の校舎には男子トイレがないんで、別の校舎まで行くしかないんだ。
Ở trường tôi, tòa nhà khoa điều dưỡng không có nhà vệ sinh nam, nên tôi phải đi đến tòa nhà khác.