省エネルギー [Tỉnh]

しょうエネルギー
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

tiết kiệm năng lượng; sử dụng năng lượng hiệu quả

JP: しょうエネルギーの全国ぜんこく運動うんどう展開てんかいちゅうだ。

VI: Chiến dịch tiết kiệm năng lượng toàn quốc đang được triển khai.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そしてだいさん地球ちきゅう環境かんきょう保全ほぜんであり、しょうエネルギー、しょう資源しげんがた生活せいかつおく仕組しくみが必要ひつようとなる。
Và thứ ba là bảo vệ môi trường, cần có hệ thống sống tiết kiệm năng lượng và tài nguyên.