相続権 [Tương Tục Quyền]
そうぞくけん
Danh từ chung
quyền thừa kế; quyền kế vị
JP: 彼女は死んだ夫の財産の相続権をもっている。
VI: Cô ấy có quyền thừa kế tài sản của chồng đã mất.