相照らす [Tương Chiếu]

あいてらす

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

chiếu sáng lẫn nhau

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれとは学生がくせい時代じだいから肝胆かんたんしょうらすなかだよ。
Tôi và anh ấy là bạn thân từ thời sinh viên.