相撲に勝って勝負に負ける [Tương Phác Thắng Thắng Phụ Phụ]
すもうにかってしょうぶにまける
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
⚠️Thành ngữ
thắng trận nhưng thua cuộc; thất bại vào phút cuối
có lợi thế trong kỹ thuật sumo nhưng thua trận