相愛 [Tương Ái]
そうあい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000
Độ phổ biến từ: Top 39000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
tình yêu đôi lứa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
相思相愛です。
Chúng tôi yêu nhau.
彼とは相思相愛です。
Tôi và anh ấy yêu nhau.
2人は相思相愛なの?
Họ yêu nhau à?
二人は相思相愛なのよ。
Hai người họ yêu nhau.
トムとメアリーは相思相愛の仲だ。
Tom và Mary yêu nhau say đắm.