相悪阻 [Tương Ác Trở]
あいづわり
Danh từ chung
⚠️Từ hiếm
buồn nôn do thấy bạn đời bị ốm nghén; mang thai đồng cảm
Danh từ chung
⚠️Từ hiếm
buồn nôn do thấy bạn đời bị ốm nghén; mang thai đồng cảm