相思 [Tương Tư]
そうし
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Độ phổ biến từ: Top 46000
Danh từ chung
tình cảm lẫn nhau; tình yêu lẫn nhau
🔗 相思相愛
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
相思相愛です。
Chúng tôi yêu nhau.
彼とは相思相愛です。
Tôi và anh ấy yêu nhau.
2人は相思相愛なの?
Họ yêu nhau à?
二人は相思相愛なのよ。
Hai người họ yêu nhau.
トムとメアリーは相思相愛の仲だ。
Tom và Mary yêu nhau say đắm.