相当数 [Tương Đương Số]
そうとうすう
Danh từ chung
một số lượng đáng kể
JP: 彼は相当数の蔵書を集めた。
VI: Anh ấy đã sưu tầm được một số lượng sách đáng kể.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
アントレの書物の事実誤認の数は、アベルが示唆した数よりも相当に少ない。
Số lỗi sai về sự kiện trong sách của Antre ít hơn nhiều so với số mà Abel đã gợi ý.