相席 [Tương Tịch]

合席 [Hợp Tịch]

合い席 [Hợp Tịch]

あいせき

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

chia sẻ bàn

JP: 相席あいせきさせていただいてよろしいですか。

VI: Tôi có thể ngồi cùng bàn được chứ?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

相席あいせきをおねがいできますか?
Tôi có thể ngồi chung bàn được không?
相席あいせきさせていただけますか。
Tôi có thể ngồi cùng bàn được không?