相対性 [Tương Đối Tính]
そうたいせい
Danh từ chung
tính tương đối
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
アインシュタインの相対性理論は私にはちんぷんかんぷんだ。
Lý thuyết tương đối của Einstein đối với tôi là một điều bí ẩn.
相対性理論の創案者はアインシュタインであった。
Người sáng lập ra thuyết tương đối là Einstein.
アインシュタインといえば相対性理論を思い出す。
Khi nhắc đến Einstein, người ta thường nghĩ đến lý thuyết tương đối.
アインシュタインの相対性理論は俺にはわけわかめだ。
Thuyết tương đối của Einstein thật khó hiểu đối với tôi.
相対性理論を理解する科学者は少ない。
Ít nhà khoa học hiểu được thuyết tương đối.
アルベルト・アインシュタインの相対性理論は、世界で最も有名な法則である。
Lý thuyết tương đối của Albert Einstein là một trong những định luật nổi tiếng nhất thế giới.
アインシュタインという名から私達は相対性理論を連想する。
Tên Einstein gợi cho chúng ta liên tưởng đến lý thuyết tương đối.