相互理解 [Tương Hỗ Lý Giải]
そうごりかい
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
hiểu biết lẫn nhau
JP: 両国間の文化交流が進むにしたがって、相互理解も一段と深まっていった。
VI: Khi giao lưu văn hóa giữa hai quốc gia ngày càng phát triển, sự hiểu biết lẫn nhau cũng trở nên sâu sắc hơn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
友情は相互理解にある。
Tình bạn tồn tại trên nền tảng của sự hiểu biết lẫn nhau.
相互理解は平和を促進する。
Sự hiểu biết lẫn nhau thúc đẩy hòa bình.
我々の相互理解が必要である。
Sự hiểu biết lẫn nhau giữa chúng ta là cần thiết.
相互理解は平和に役立つ。
Sự hiểu biết lẫn nhau có lợi cho hòa bình.
我々は相互理解の種をまかねばならない。
Chúng tôi phải gieo rắc hạt giống của sự hiểu biết lẫn nhau.
それは相互理解の欠如がもとになっていると思う。
Tôi nghĩ điều đó xuất phát từ sự thiếu hiểu biết lẫn nhau.