相も変わらぬ [Tương 変]
相も変らぬ [Tương 変]
あいもかわらぬ
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
thông thường; không thay đổi
JP: シップ・アイランドのあたりは、相も変わらぬ森林地帯で、相変わらず住む人とてなかった。
VI: Vùng quanh Đảo Ship vẫn là một khu rừng nguyên sinh, và vẫn không có người ở.