直進 [Trực Tiến]

ちょくしん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

đi thẳng; đi thẳng phía trước

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

直進ちょくしんしてください。
Hãy đi thẳng.