直言 [Trực Ngôn]
ちょくげん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000
Độ phổ biến từ: Top 29000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
nói thẳng; nói thật
JP: 私自身も、当社に入社する前の会社では、2度ほどトップに直言した経験があります。
VI: Trước khi gia nhập công ty hiện tại, tôi cũng đã hai lần thẳng thắn nói với người đứng đầu công ty cũ.