直視 [Trực Thị]

ちょくし
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

nhìn thẳng vào

JP: 現実げんじつ直視ちょくしすべきだ。

VI: Nên nhìn nhận thực tế.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

現実げんじつ直視ちょくしするべきだ。
Nên nhìn nhận thực tế.
この世界せかい直視ちょくしするべきだ。
Chúng ta nên nhìn nhận thực tế thế giới này.
現実げんじつ直視ちょくししようじゃないか。
Hãy cùng nhìn nhận thực tế nào.
かれ彼女かのじょ直視ちょくしした。
Anh ấy đã nhìn thẳng vào mắt cô ấy.
ちゃんと現実げんじつ直視ちょくししてきるべきだ。
Chúng ta nên sống một cách thực tế.
あなたは赤裸々せきらら現実げんじつ直視ちょくしすべきだ。
Bạn cần phải nhìn thẳng vào sự thật trần trụi.
きみ事実じじつ直視ちょくししなくてはいけない。
Bạn phải đối mặt với sự thật.
きみ事実じじつ直視ちょくししなければならない。
Bạn phải đối mặt với sự thật.
きみ事実じじつ直視ちょくししなくてはならない。
Bạn phải đối mặt với sự thật.
そろそろ現実げんじつ直視ちょくししていいころだ。
Đã đến lúc nên đối mặt với thực tế.