直線距離 [Trực Tuyến Cự Ly]
ちょくせんきょり
Danh từ chung
khoảng cách đường thẳng; khoảng cách chim bay
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムの家は僕んちの川向うにあって、直線距離だと100メートルもないんだけど、実際に行こうと思ったら、橋までが1キロぐらいあるから歩いて20分もかかっちゃうんだ。
Nhà Tom ở đối diện nhà tôi bên kia sông, chỉ cách khoảng 100 mét theo đường thẳng, nhưng nếu muốn đi thực sự thì phải mất khoảng 1 km đến cầu nên mất tới 20 phút đi bộ.