直ぐにも [Trực]
すぐにも
Trạng từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
ngay lập tức
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
君は直ぐあっちに行かなきゃ。
Bạn phải đi ngay đến đó.
まあ、直ぐになれますわよ。
Ồ, bạn sẽ quen ngay thôi.
学校の直ぐ側に住んでいます。
Tôi sống ngay cạnh trường học.
その秘密は直ぐにもれるだろう。
Bí mật đó sẽ sớm bị lộ.
この件を直ぐに調べてくれ。
Hãy điều tra ngay vấn đề này.
ちょっとしたことで直ぐに落ち込んでしまいます。
Cô ấy dễ bị suy sụp chỉ vì những chuyện nhỏ nhặt.
彼は直ぐにそのショックから立ち直った。
Anh ấy đã nhanh chóng phục hồi sau cú sốc.
「どんなことでも直ぐに分かります、・・・ググれば」「ググれば?」
"Bạn có thể biết bất cứ điều gì ngay lập tức, chỉ cần... Google thôi." "Google ư?"
私は人をみて直ぐ判断するのはあまりうまくない。
Tôi không giỏi lắm trong việc đánh giá mọi người ngay từ cái nhìn đầu tiên.
何か上手くいっていないことがあるなら、直ぐに手を打つべきである。
Nếu có điều gì không ổn, bạn nên xử lý ngay.