目配せ [Mục Phối]

目くばせ [Mục]

[Huyễn]

眴せ [Huyễn]

めくばせ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

ra hiệu bằng mắt; trao đổi ánh nhìn; nháy mắt

JP: めくらにはうなずいても目配めくばせしてもおなじこと。

VI: Với con ngựa mù thì gật đầu hay ra hiệu bằng mắt cũng như nhau.