目視 [Mục Thị]

もくし

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

quan sát bằng mắt thường

JP:状況じょうきょう報告ほうこくを」「現在げんざい目標もくひょう目視もくし4。最大さいだい7か。しょう口径こうけい火器かき所有しょゆう

VI: “Báo cáo tình hình đi.”“Hiện có thể thấy 4 mục tiêu bằng mắt thường. Tối đa có thể là 7. Chúng có vũ khí cỡ nòng nhỏ.”

Hán tự

Từ liên quan đến 目視